Thạc sĩ Thùy Dương-2026

Thạc sĩ (Viện phó)

Phạm Anh Thùy Dương

  • Viện phó Viện nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ Tế bào Mescells.
  • Từng công tác tại Đại học Würzburg (Đức), Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN, Bệnh viện Quân y 175.
  • Gần 20 năm kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực miễn dịch và sinh học phân tử, bao gồm công nghệ gen và công nghệ tế bào.

    Liên hệ với chuyên gia

    Để lại thông tin liên hệ, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất có thể!

    ThS Phạm Anh Thùy Dương là một chuyên gia, nghiên cứu viên dày dạn kinh nghiệm, đã từng tham gia các đề tài nghiên cứu chuyên sâu, xây dựng – phát triển các phòng nghiên cứu chuyên sâu và các xét nghiệm liên quan đến DNA/RNA. Đặc biệt, thạc sĩ từng tham gia xây dựng phòng xét nghiệm cũng như thiết lập quy trình xét nghiệm SARS-CoV-2 ở một bệnh viện lớn. 

    Chuyên môn: Miễn dịch – Công nghệ Gen – Công nghệ Tế bào

    Đào tạo và các chứng chỉ, chứng nhận

    Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN)

    • 2006, Bằng cử nhân ngành Sinh học – Loại Giỏi (Very Good) – Số hiệu bằng QC 041100

    Đại học Greifswald – Đức; Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN); Viện Công nghệ sinh học

    • 2008, Chứng nhận hoàn thành chương trình tương đương Diploma – Loại Xuất sắc (Excellent)

    Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN)

    • 2009, Bằng thạc sĩ ngành Sinh học – Số hiệu bằng QM 008403

    Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN), Carl Zeiss Micro-Imaging GMBH

    • 2009, Chứng nhận đào tạo kĩ thuật kính hiển vi huỳnh quang trong nghiên cứu protein và tế bào

    Trường Quản lý Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ

    • 2015, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức an toàn sinh học phòng thí nghiệm – Số 0281/2015/CC-TQL

    Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế

    • 2017, Chứng nhận đào tạo về thực hành lâm sàng tốt và đạo đức trong y học

    BD Biosciences Việt Nam

    • 2017, Chứng nhận hoàn thành đào tạo vận hành BD FACSCantoTM
    • 2021, Chứng nhận hoàn thành đào tạo vận hành BD FACSCantoTMII

    Japan Science and Technology Agency

    • 2019, Chứng nhận hoàn thành Chương trình trao đổi khoa học SAKURA – Thành viên của Câu lạc bộ khoa học SAKURA.

    Viện Khoa học Quản lí Y tế, Liên hiệp các hội KH&KT Việt Nam

    • 2025, Chứng chỉ đào tạo liên tục về Sư phạm y học cơ bản – Số 7961/2025-B78

    Trường Đại học Y Hà Nội, Bộ Y tế

    • 2025, Chứng nhận tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh – Số 254358/A001/GCN-ĐHYHN-TTĐT

    Quá trình công tác

    2007 – 2009 • Nghiên cứu viên • Sinh Y học • Khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN)

    • Thực hành các kĩ thuật thao tác với DNA, RNA, protein, vi sinh…
    • Lập kế hoạch và thiết kế thí nghiệm cho các đề tài nghiên cứu khoa học
    • Tham gia giảng dạy thực tập và hướng dẫn sinh viên thực hiện khóa luận tốt nghiệp
    • Tham gia công việc quản lí phòng thí nghiệm: đặt hàng vật tư, lưu giữ hồ sơ…

    2009 – 2015 • Thực tập sinh • Miễn dịch học • Viện Bệnh học, Đại học Würzburg, Đức

    • Tích lũy kiến ​thức và thực hành các kĩ thuật về miễn dịch học phân tử – tế bào.

    2015 – 2016 • Nghiên cứu viên • Sinh Y học • Khoa Sinh học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN)

    • Tham gia công việc chuẩn bị tài liệu thuyết trình, báo cáo khoa học và đề xuất nghiên cứu
    • Phân tích thống kê dữ liệu từ các kết quả nghiên cứu
    • Tham gia giảng dạy và đào tạo.

    2017 – 2018 • Chuyên viên Công nghệ gen • Công nghệ gen •Viện nghiên cứu Tế bào gốc và công nghệ gen Vinmec

    • Tìm hiểu về ISO 15189 để thiết lập quy trình cho một số xét nghiệm sinh học phân tử, đảm bảo phù hợp với chất lượng và chính sách kiểm soát
    • Thiết kế phòng thí nghiệm sản xuất tế bào định hướng theo GMP, xây dựng quy trình sản xuất định hướng GMP cho đề tài về Chimeric Antigen Receptor T cells.
    • Tham gia thiết kế phòng thí nghiệm pháp y, tham gia và xét nghiệm pháp y.

    2019 – 2021 • Chuyên viên Sinh học phân tử • Sinh học phân tử • Trung tâm xét nghiệm, Bệnh viện Quân y 175

    • Xây dựng và triển khai các xét nghiệm sinh học phân tử (di truyền, ung thư, vi sinh)
    • Thiết lập phòng xét nghiệm và triển khai xét nghiệm virus SARS-CoV-2.

    2021 – Hiện nay • Nghiên cứu viên cao cấp • Tế bào gốc và miễn dịch • Viện nghiên cứu ứng dụng công nghệ tế bào Mescells

    • Phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm tế bào gốc trung mô: thiết lập sơ đồ làm việc, quy trình, hướng dẫn công việc, biểu mẫu
    • Quản lí trực tiếp các hoạt động: sản xuất tế bào, xét nghiệm kiểm tra chất lượng tế bào và vận hành phòng lab nhằm đảm bảo chỉ tiêu sản xuất tế bào, cấp sản phẩm theo yêu cầu của đơn vị lâm sàng (từ tháng 11/2025)
    • Xây dựng, cải tiến và tối ưu các quy trình, hướng dẫn công việc liên quan đến hoạt động chuyên môn và ngoài chuyên môn (nhân sự, tài chính, dịch vụ…)
    • Thiết lập hệ thống tiêu chuẩn chất lượng cho phòng lab sản xuất và kiểm tra chất lượng tế bào theo định hướng GMP-WHO và ISO 17025
    • Dẫn dắt nghiên cứu và phát triển: đề xuất và triển khai các đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
    • Biên soạn tài liệu kĩ thuật, bài giảng phục vụ hoạt động đào tạo CME của Viện nghiên cứu
    • Đào tạo nghề nghiệp cho các nghiên cứu viên của Viện nghiên cứu

    Công trình nghiên cứu, báo cáo khoa học đã công bố

    1. Vo, T., Nguyen, T. N., Nguyen, T. T., Pham, A., Vuong, D. L., Ta, V. T., & Ho, V. S. (2022). SHOX2 methylation in Vietnamese patients with lung cancer. Molecular biology reports, 49(5), 3413–3421. https://doi.org/10.1007/s11033-022-07172-z
    2. Thuy Duong, P., The Tung, P., Thi Quynh Trang, T., Thu Phuong, L., & Lan, V. (2022). Development of a Standard Control for qMSP to Analyze the Methylation Status of LINE-1. VNU Journal Of Science: Medical And Pharmaceutical Sciences, 38(1). https://doi.org/10.25073/2588-1132/vnumps.4314
    3. Duong, P., Trang, N., Ngan, N., & Lan, V. (2021). Opting for Local Region in SHOX2 Promoter as a DNA Methylation Biomarker for Lung Cancer Diagnosis. VNU Journal Of Science: Natural Sciences And Technology, 37(4). https://doi.org/10.25073/2588-1140/vnunst.5333
    4. Pham DAT, Le SD, Doan TM, Luu PT, Nguyen UQ, Ho SV, Vo LTT. (2021) Standardization of DNA amount for bisulfite conversion for analyzing the methylation status of LINE-1 in lung cancer. PLoS ONE 16(8): e0256254. https://doi.org/10.1371/journal.pone.0256254
    5. Lan, V., Son, H. V., Trang, V. L., Trang, N. T., Phuong, N. T., Toan, N. L., & Duong, P. (2018). Methylation profiles of miR34 gene family in Vietnamese patients suffering from breast and lung cancers. Molecular medicine reports, 18(2), 2476–2484. https://doi.org/10.3892/mmr.2018.9182
    6. Muhammad, K., Rudolf, R., Pham, D., Klein-Hessling, S., Takata, K., Matsushita, N., Ellenrieder, V., Kondo, E., & Serfling, E. (2018). Induction of Short NFATc1/αA Isoform Interferes with Peripheral B Cell Differentiation. Frontiers in immunology, 9, 32. https://doi.org/10.3389/fimmu.2018.00032
    7. Duong, P., Thu, T., & Lan, V. (2016). Methylation of miRNA-34a Promoter: a Preliminary Study in Vietnamese Breast Cancer Patients. VNU Journal Of Science: Natural Sciences And Technology, 32(1S).
    8. Alrefai, H., Muhammad, K., Rudolf, R., Pham, D. A., Klein-Hessling, S., Patra, A. K., Avots, A., Bukur, V., Sahin, U., Tenzer, S., Goebeler, M., Kerstan, A., & Serfling, E. (2016). NFATc1 supports imiquimod-induced skin inflammation by suppressing IL-10 synthesis in B cells. Nature communications, 7, 11724. https://doi.org/10.1038/ncomms11724
    9. Muhammad, K., Alrefai, H., Marienfeld, R., Pham, D. A., Murti, K., Patra, A. K., Avots, A., Bukur, V., Sahin, U., Kondo, E., Klein-Hessling, S., & Serfling, E. (2014). NF-κB factors control the induction of NFATc1 in B lymphocytes. European journal of immunology, 44(11), 3392–3402. https://doi.org/10.1002/eji.201444756
    10. Lan, V. T., Ha, N. T., Uyen, N. Q., Duong, N. T., Huong, N. T., Thuan, T. B., Duong, P. A., & To, T. V. (2014). Standardization of the methylation‑specific PCR method for analyzing BRCA1 and ER methylation. Molecular medicine reports, 9(5), 1844–1850. https://doi.org/10.3892/mmr.2014.1990
    11. Hock, M., Vaeth, M., Rudolf, R., Patra, A. K., Pham, D. A., Muhammad, K., Pusch, T., Bopp, T., Schmitt, E., Rost, R., Berberich-Siebelt, F., Tyrsin, D., Chuvpilo, S., Avots, A., Serfling, E., & Klein-Hessling, S. (2013). NFATc1 induction in peripheral T and B lymphocytes. Journal of immunology (Baltimore, Md. : 1950), 190(5), 2345–2353. https://doi.org/10.4049/jimmunol.1201591
    12. Bhattacharyya, S., Deb, J., Patra, A. K., Thuy Pham, D. A., Chen, W., Vaeth, M., Berberich-Siebelt, F., Klein-Hessling, S., Lamperti, E. D., Reifenberg, K., Jellusova, J., Schweizer, A., Nitschke, L., Leich, E., Rosenwald, A., Brunner, C., Engelmann, S., Bommhardt, U., Avots, A., Müller, M. R., … Serfling, E. (2011). NFATc1 affects mouse splenic B cell function by controlling the calcineurin–NFAT signaling network. The Journal of experimental medicine, 208(4), 823–839. https://doi.org/10.1084/jem.20100945
    13. Lan, V. T., Loan, P. T., Duong, P. A., Thanh, l., Ha, N. T., & Thuan, T. B. (2012). Straightforward procedure for laboratory production of DNA ladder. Journal of nucleic acids, 2012, 254630. https://doi.org/10.1155/2012/254630
    14. Hung, L., Loan, P., Duong, P., Lan, V. (2008). Study on production of quality DNA ladders. VNU Journal of Science, Nat., Sci., & Tech., 24, No.2S: 352 – 356.
    15. Anh, D., Duong, P., Lan, V. (2008). Improving the method for detecting CYP21 gene mutation in patients with congenital hyperplasia syndrome. VNU Journal of Science, Nat., Sci., & Tech., 24, No.2S: 320 – 324.\
    16. Duong, P., Thuan, T., Lan, V. (2007) Effects of Ganoderma lucidum extract on growth of Escherichia coli. VNU Journal of Science, Nat., Sci., & Tech., 23, No.1S:146 – 150.
    17. Huy, N., Duong, P., Huong, P., Nghia, P. (2006) Inhibitory effects of Syzygium resinosum Gagnep extracts on caries-inducing properties of Streptococcus mutans. VNU Journal of Science, Nat., Sci., & Tech., 22, No.3CAP:134 – 139.
    18. Huy, N., Duong, P., Nghia, P. (2005) Inhibition of acid production by Streptococcus mutans of some medicinal plant extracts. VNU Journal of Science, Nat., Sci., & Tech., 21, No.4AP:161-167.